Kết quả tra từ “鸭子”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鸭子yā zi
鸭子: con vịt; nam mại dâm (tiếng lóng)
鸭子儿yā zǐ r
鸭子儿: (thông tục) trứng vịt
蹀儿鸭子dié r yā zi
蹀儿鸭子: bỏ chạy; trốn thoát
赶鸭子上架gǎn yā zi shàng jià
赶鸭子上架: nghĩa đen: lùa vịt lên giá (thành ngữ); nghĩa bóng: ép ai đó làm việc vượt quá khả năng
脚鸭子jiǎo yā zi
脚鸭子: xem 腳丫子|脚丫子[jiao3 ya1 zi5]
煮熟的鸭子飞了zhǔ shú de yā zi fēi le
煮熟的鸭子飞了: vịt nấu chín bay mất (tục ngữ); (bóng) để vuột mất điều chắc chắn
旱鸭子hàn yā zi
旱鸭子: người không biết bơi