Kết quả tra từ “鱼水”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鱼水yú shuǐ
鱼水: cá và nước (phép ẩn dụ cho mối quan hệ thân thiết hoặc không thể tách rời)
鱼水情yú shuǐ qíng
鱼水情: mối quan hệ gần gũi như giữa cá và nước
鱼水之欢yú shuǐ zhī huān
鱼水之欢: niềm vui thân mật sâu sắc trong quan hệ vợ chồng (thành ngữ); quan hệ tình dục