Kết quả tra từ “鬼火”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鬼火guǐ huǒ
鬼火: ma trơi; đèn lồng ma
鬼火绿guǐ huǒ lǜ
鬼火绿: (phương ngữ) cực kỳ tức giận; giận dữ
点鬼火diǎn guǐ huǒ
点鬼火: ngấm ngầm gây rối; kích động