Kết quả tra từ “高手”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高手gāo shǒu
高手: chuyên gia; bậc thầy; rất giỏi
高手如云gāo shǒu rú yún
高手如云: (thành ngữ) đầy rẫy chuyên gia
高高手儿gāo gāo shǒu r
高高手儿: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!
高高手gāo gāo shǒu
高高手: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!
眼高手低yǎn gāo shǒu dī
眼高手低: tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)