Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “高手”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
高手gāo shǒu

高手: chuyên gia; bậc thầy; rất giỏi

Cụm từ
高手如云gāo shǒu rú yún

高手如云: (thành ngữ) đầy rẫy chuyên gia

Thành ngữ
高高手儿gāo gāo shǒu r

高高手儿: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!

Cụm từ
高高手gāo gāo shǒu

高高手: Xin đừng quá nghiêm khắc với tôi!

Cụm từ
眼高手低yǎn gāo shǒu dī

眼高手低: tiêu chuẩn cao nhưng năng lực kém; kén chọn nhưng không có năng lực (thành ngữ)

Thành ngữ