Kết quả tra từ “高官”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高官gāo guān
高官: quan chức cao cấp
高官显爵gāo guān xiǎn jué
高官显爵: quan lớn, tước vị cao
高官厚禄gāo guān hòu lù
高官厚禄: chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao