Kết quả cho “高官”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quan chức cao cấp
chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao
quan lớn, tước vị cao
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
quan chức cao cấp
chức vụ cao và lương bổng hậu hĩ (thành ngữ); thăng tiến lên vị trí quan chức cao
quan lớn, tước vị cao