Kết quả tra từ “高地”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高地gāo dì
高地: vùng cao; vùng đất cao
道德高地dào dé gāo dì
道德高地: lợi thế đạo đức
戈兰高地Gē lán Gāo dì
戈兰高地: Cao nguyên Golan
不知天高地厚bù zhī tiān gāo dì hòu
不知天高地厚: không biết trời cao đất dày; đánh giá quá cao khả năng của bản thân