Kết quả tra từ “高低”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
高低gāo dī
高低: chiều cao; mức độ; (âm nhạc) cao độ; tính hơn kém; sự đúng mực; thận trọng (thường dùng phủ định, ví dụ: 不知高低 [bu4 zhi1 gao1 di1]); dù thế nào…
高低潮gāo dī cháo
高低潮: thủy triều; nước lên xuống
高低杠gāo dī gàng
高低杠: xà lệch (thể dục dụng cụ)
高低不就gāo dī bù jiù
高低不就: không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp
高高低低gāo gāo dī dī
高高低低: cao và thấp; không đồng đều (về chiều cao); không bằng phẳng (của mặt đất)
不识高低bù shí gāo dī
不识高低: không nhận ra cao hay thấp (thành ngữ); không biết gì cả
一见高低yī jiàn gāo dī
一见高低: nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: đọ sức; đối đầu