Kết quả tra từ “骷”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骷kū
骷: dùng trong 骷髏|骷髅[ku1lou2]
骷髅头kū lóu tóu
骷髅头: đầu lâu; hình vẽ sọ của người chết
骷髅kū lóu
骷髅: bộ xương người; sọ người