Kết quả tra từ “骑鹤”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骑鹤qí hè
骑鹤: cưỡi hạc (như một đạo sĩ)
骑鹤化qí hè huà
骑鹤化: (Đạo giáo) qua đời
骑鹤上扬州qí hè shàng Yáng zhōu
骑鹤上扬州: nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ); nhận chức quan