Kết quả cho “骄傲”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sự kiêu hãnh; kiêu ngạo; tự phụ; tự hào về điều gì đó
khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
sự kiêu hãnh; kiêu ngạo; tự phụ; tự hào về điều gì đó
khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)