Kết quả tra từ “骄傲”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骄傲jiāo ào
骄傲: sự kiêu hãnh; kiêu ngạo; tự phụ; tự hào về điều gì đó
虚心使人进步,骄傲使人落后xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu
虚心使人进步,骄傲使人落后: khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)