Kết quả tra từ “驷”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
驷sì
驷: đội bốn con ngựa
君子一言,驷马难追jūn zǐ yī yán , sì mǎ nán zhuī
君子一言,驷马难追: lời người quân tử nói ra khó mà rút lại (tục ngữ)
一言既出,驷马难追yī yán jì chū , sì mǎ nán zhuī
一言既出,驷马难追: nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời