Kết quả tra từ “驴肝肺”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
驴肝肺lǘ gān fèi
驴肝肺: gan phổi lừa; (nghĩa bóng) ý đồ xấu
好心倒做了驴肝肺hǎo xīn dào zuò le lǘ gān fèi
好心倒做了驴肝肺: (thành ngữ) hiểu lầm ý tốt thành ý xấu