Kết quả tra từ “马屁”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
马屁mǎ pì
马屁: mông ngựa; nịnh nọt; nịnh bợ
马屁精mǎ pì jīng
马屁精: kẻ nịnh hót; người hay nịnh bợ
拍马屁pāi mǎ pì
拍马屁: nịnh bợ; xun xoe; tâng bốc; bợ đỡ; nịnh hót