Kết quả tra từ “马头”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
马头mǎ tóu
马头: đầu ngựa; giống như 碼頭|码头[ma3 tou2], bến tàu
马头琴mǎ tóu qín
马头琴: morin khuur (nhạc cụ có dây kéo của Mông Cổ)
马头星云Mǎ tóu xīng yún
马头星云: tinh vân Đầu Ngựa