Kết quả tra từ “马后炮”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
马后炮mǎ hòu pào
马后炮: nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
马后炮mǎ hòu pào
马后炮: nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
放马后炮fàng mǎ hòu pào
放马后炮: nổ súng khi ngựa đã chạy mất (thành ngữ); hành động quá muộn không còn hiệu quả