Kết quả tra từ “香蕉”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
香蕉xiāng jiāo
香蕉: quả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]
香蕉人xiāng jiāo rén
香蕉人: người chuối (vỏ vàng, ruột trắng); thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa; người có ngoại hình châu Á nhưng…