Kết quả tra từ “香火”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
香火xiāng huǒ
香火: đốt nhang trước đền; cháy hương
香火鼎盛xiāng huǒ dǐng shèng
香火鼎盛: (ngôi đền) đông nghịt người thờ cúng
香火钱xiāng huǒ qián
香火钱: tiền quyên góp cho đền chùa
香火不绝xiāng huǒ bù jué
香火不绝: dòng người hành hương không dứt