Kết quả tra từ “饱食终日”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
饱食终日bǎo shí zhōng rì
饱食终日: dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)
饱食终日,无所用心bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn
饱食终日,无所用心: ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không