Kết quả tra từ “风行”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风行fēng xíng
风行: trở nên thịnh hành; phổ biến; được ưa chuộng
风行一时fēng xíng yī shí
风行一时: phổ biến một thời; làm mưa làm gió trong một thời gian
雷厉风行léi lì fēng xíng
雷厉风行: làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát