Kết quả tra từ “风尚”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风尚fēng shàng
风尚: phong tục hiện tại; cách làm hiện tại
时代不同,风尚不同shí dài bù tóng , fēng shàng bù tóng
时代不同,风尚不同: thời đại khác nhau, phong tục khác nhau (thành ngữ); thời nào, cách ấy