Kết quả tra từ “风声”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风声fēng shēng
风声: tiếng gió; tin đồn; bàn tán; tin tức; danh tiếng
风声鹤唳fēng shēng hè lì
风声鹤唳: nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất; dễ bị kích động
风声紧fēng shēng jǐn
风声紧: (ẩn dụ) tình hình căng thẳng