Kết quả tra từ “风土”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
风土fēng tǔ
风土: điều kiện tự nhiên và phong tục tập quán của một nơi; điều kiện địa phương
风土人情fēng tǔ rén qíng
风土人情: điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ)