Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “风口”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
风口fēng kǒu

风口: lỗ thông gió; nơi có gió lùa; khay gió (địa chất); lỗ gió lò cao (vòi phun gió lò luyện); (ví von) xu hướng nóng; mốt

Cụm từ
风口浪尖fēng kǒu làng jiān

风口浪尖: nơi gió và sóng dữ dội nhất; tâm điểm của cuộc đấu tranh

Cụm từ
通风口tōng fēng kǒu

通风口: lỗ thông gió; cửa mở để thông gió

Cụm từ
排风口pái fēng kǒu

排风口: miệng thoát khí

Cụm từ
出风口chū fēng kǒu

出风口: cửa thông gió; cửa thoát khí

Cụm từ
入风口rù fēng kǒu

入风口: cửa thông gió

Cụm từ