Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “风化”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
风化fēng huà

风化: sự đứng đắn; đạo đức công cộng; phong hoá (đá); xói mòn do gió

Cụm từ
风化区fēng huà qū

风化区: xem 紅燈區|红灯区[hong2 deng1 qu1]

Cụm từ
风化作用fēng huà zuò yòng

风化作用: phong hoá (đá); xói mòn (do gió, v.v.)

Cụm từ
春风化雨chūn fēng huà yǔ

春风化雨: nghĩa đen: gió xuân và mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc

Thành ngữ