Kết quả tra từ “颐指”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
颐指yí zhǐ
颐指: ra hiệu bằng cằm; chỉ điều mình muốn bằng cử chỉ khuôn mặt
颐指风使yí zhǐ fēng shǐ
颐指风使: nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch
颐指气使yí zhǐ qì shǐ
颐指气使: nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt; ngạo mạn và hách dịch