Kết quả cho “颇”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
khá; tương đối; đáng kể; nghiêng; lệch; xiên; phát âm Đài Loan [po3]
khá; tương đối
khá; tương đối; có nhiều
(khá) nhiều; nhiều
thiên lệch; không công bằng
Liêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国
nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam
châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市