Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “颇”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

颇: khá; tương đối; đáng kể; nghiêng; lệch; xiên; phát âm Đài Loan [po3]

Từ vựng
颇为pō wéi

颇为: khá; tương đối

Cụm từ
颇多pō duō

颇多: (khá) nhiều; nhiều

Cụm từ
颇具pō jù

颇具: khá; tương đối; có nhiều

Cụm từ
景颇族Jǐng pō zú

景颇族: nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ
景颇Jǐng pō

景颇: nhóm dân tộc Cảnh Pha ở Tây Tạng và Vân Nam

Cụm từ
德宏傣族景颇族自治州Dé hóng Dǎi zú Jǐng pō zú zì zhì zhōu

德宏傣族景颇族自治州: châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành ở phía tây Vân Nam, ba mặt giáp Myanmar (Miến Điện), thủ phủ là Lộ Tây 潞西市

Cụm từ
廉颇Lián Pō

廉颇: Liêm Pha (327-243 TCN), danh tướng nước Triệu 趙國|赵国, nhiều lần chiến thắng nước Tần 秦國|秦国 và nước Tề 齊國|齐国

Cụm từ
偏颇piān pō

偏颇: thiên lệch; không công bằng

Cụm từ