Kết quả cho “领”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhận, lĩnh
vượt lên đầu, dẫn đầu
lãnh đạo, cấp trên
lãnh chúa; chư hầu; quyền thế
lãnh sự
hiểu; lĩnh hội; nắm bắt
nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)
chỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu
nhận được
nhận; lĩnh; lấy
chấp nhận; nhận
cổ áo; dải cổ; đường viền cổ; nơi hai đầu cổ áo gặp nhau
nhận lệnh
dẫn dắt hợp xướng; nhạc trưởng; ca sĩ chính
lãnh thổ
lãnh thổ; miền; điền trang; phong ấp (cũ)
miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực
dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu
nhận giải thưởng
cổ áo
làm quản đốc; quản đốc; giám sát
khăn quàng cổ; khăn choàng cổ
cà vạt; LT:條|条[tiao2]
hiểu; nhận thức