Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “领”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
lǐng

nhận, lĩnh

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
领先
lǐngxiān

vượt lên đầu, dẫn đầu

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
领导
lǐngdǎo

lãnh đạo, cấp trên

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
领主
lǐng zhǔ

lãnh chúa; chư hầu; quyền thế

Cụm từ
领事
lǐng shì

lãnh sự

Cụm từ
领会
lǐng huì

hiểu; lĩnh hội; nắm bắt

Cụm từ
领养
lǐng yǎng

nhận nuôi (một đứa trẻ, thú cưng, v.v.)

Cụm từ
领军
lǐng jūn

chỉ huy quân đội; (nghĩa bóng) dẫn đầu; hàng đầu

Cụm từ
领到
lǐng dào

nhận được

Cụm từ
领取
lǐng qǔ

nhận; lĩnh; lấy

Cụm từ
领受
lǐng shòu

chấp nhận; nhận

Cụm từ
领口
lǐng kǒu

cổ áo; dải cổ; đường viền cổ; nơi hai đầu cổ áo gặp nhau

Cụm từ
领命
lǐng mìng

nhận lệnh

Cụm từ
领唱
lǐng chàng

dẫn dắt hợp xướng; nhạc trưởng; ca sĩ chính

Cụm từ
领土
lǐng tǔ

lãnh thổ

Cụm từ
领地
lǐng dì

lãnh thổ; miền; điền trang; phong ấp (cũ)

Cụm từ
领域
lǐng yù

miền; lĩnh vực; lãnh thổ; khu vực

Cụm từ
领头
lǐng tóu

dẫn đầu; là người đầu tiên bắt đầu

Cụm từ
领奖
lǐng jiǎng

nhận giải thưởng

Cụm từ
领子
lǐng zi

cổ áo

Cụm từ
领工
lǐng gōng

làm quản đốc; quản đốc; giám sát

Cụm từ
领巾
lǐng jīn

khăn quàng cổ; khăn choàng cổ

Cụm từ
领带
lǐng dài

cà vạt; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
领悟
lǐng wù

hiểu; nhận thức

Cụm từ