Kết quả tra từ “须眉”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
须眉xū méi
须眉: người đàn ông (trang trọng)
巾帼须眉jīn guó xū méi
巾帼须眉: người phụ nữ có tinh thần nam nhi
不让须眉bù ràng xū méi
不让须眉: (thành ngữ) sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.; không thua kém đàn ông; nghĩa đen: không nhường đàn ông (râu và lông mày)