Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “顺风”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
顺风shùn fēng

顺风: nghĩa đen: gió thuận; Thượng lộ bình an!

Cụm từ
顺风转舵shùn fēng zhuǎn duò

顺风转舵: hành động theo tình hình hiện tại; thực dụng; không nguyên tắc

Cụm từ
顺风车shùn fēng chē

顺风车: phương tiện cho đi nhờ miễn phí; (ví von) bám đuôi ai đó; tận dụng cơ hội

Cụm từ
顺风耳shùn fēng ěr

顺风耳: người có thính giác phi thường (trong tiểu thuyết); ví von: người nắm bắt thông tin tốt

Cụm từ
一路顺风yī lù shùn fēng

一路顺风: chúc lên đường bình an (thành ngữ)

Thành ngữ