Kết quả tra từ “顺手”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
顺手shùn shǒu
顺手: một cách dễ dàng; không gặp rắc rối; nhân tiện; làm trong lúc đang làm việc khác; tiện tay
顺手牵羊shùn shǒu qiān yáng
顺手牵羊: nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ); nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi
顺手儿shùn shǒu r
顺手儿: tiện lợi; dễ dàng và tiện sử dụng; một cách suôn sẻ