Kết quả tra từ “韶”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
韶sháo
韶: (âm nhạc); xuất sắc; hài hòa
韶关市Sháo guān shì
韶关市: Thiều Quan, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
韶关Sháo guān
韶关: Thiều Quan, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
韶山市Sháo shān shì
韶山市: Shaoshan, thành phố cấp huyện ở Xiangtan 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
韶山Sháo shān
韶山: Shaoshan, thành phố cấp huyện ở Xiangtan 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
张韶涵Zhāng Sháo hán
张韶涵: Angela Chang (1982-), ca sĩ và diễn viên nhạc pop Đài Loan
仰韶文化Yǎng sháo wén huà
仰韶文化: Văn hóa thời kỳ đồ đá mới Dương Thiệu từ lưu vực trung tâm sông Hoàng Hà, với đồ gốm đỏ và đen
仰韶Yǎng sháo
仰韶: Văn hóa Dương Thiệu (thời kỳ khảo cổ với đồ gốm đỏ và đen)