Kết quả tra từ “韩国”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
韩国Hán guó
韩国: Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄[zhan4 guo2 qi1 xiong2]; Triều Tiên từ sau sự sụp đổ của triều…
韩国银行Hán guó Yín háng
韩国银行: Ngân hàng Hàn Quốc
韩国语Hán guó yǔ
韩国语: Ngôn ngữ Hàn Quốc
韩国街Hán guó jiē
韩国街: Phố Hàn Quốc
韩国联合通讯社Hán guó Lián hé Tōng xùn shè
韩国联合通讯社: Yonhap (hãng thông tấn Hàn Quốc)
韩国瑜Hán Guó yú
韩国瑜: Hàn Quốc Du (1957-), chính trị gia KMT Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng từ năm 2018
韩国泡菜Hán guó pào cài
韩国泡菜: kim chi
韩国人Hán guó rén
韩国人: người Hàn Quốc