Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “面”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
miàn

bột; mì; (thức ăn) mềm (không giòn); (tiếng lóng) (người) kém cỏi; nhu nhược

Tiếng lóng xã hội
miàn

biến thể của 麵|面[mian4]

Từ vựng
miàn

mặt; bên; bề mặt; khía cạnh; Lượng từ cho vật có bề mặt phẳng như trống, gương, cờ, v.v

Từ vựng
面点miàn diǎn

bánh nướng

Cụm từ
面体miàn tǐ

mì sợi

Cụm từ
面饼miàn bǐng

bánh mì dẹt

Cụm từ
面食miàn shí

thức ăn làm từ bột mì, như mì, há cảo, bánh bao v.v

Cụm từ
面类miàn lèi

món mì (trong thực đơn)

Cụm từ
面肥miàn féi

men nở; bột chua

Cụm từ
面线miàn xiàn

mì sợi; bún mì (loại mì sợi rất nhỏ dùng đặc biệt ở Phúc Kiến)

Cụm từ
面糊miàn hù

bột nhão

Cụm từ
面粉miàn fěn

bột mì

Cụm từ
面筋miàn jīn

gluten

Cụm từ
面窝miàn wō

bánh quẩy

Cụm từ
面种miàn zhǒng

men cái (làm bánh mì)

Cụm từ
面皮miàn pí

vỏ sủi cảo; vỏ bánh

Cụm từ
面的miàn dī

viết tắt của 麵包車的士|面包车的士[mian4 bao1 che1 di1 shi4]; xe minivan taxi

Viết tắt
面疙瘩miàn gē da

bánh bao bột

Cụm từ
面汤miàn tāng

súp mì; mì nước; nước dùng mì

Cụm từ
面档miàn dàng

quầy mì hoặc quán mì

Cụm từ
面条儿miàn tiáo r

biến thể er hoá của 麵條|面条[mian4 tiao2]

Cụm từ
面条miàn tiáo

mì sợi

Cụm từ
面板miàn bǎn

bàn để làm mì hoặc nhồi bột bánh mì

Cụm từ
面子miàn zi

bột (dược phẩm)

Cụm từ
面塑miàn sù

(tượng) làm từ bột; nặn bột

Cụm từ
面团miàn tuán

bột nhào

Cụm từ
面包车miàn bāo chē

xe van chở người; xe buýt nhỏ

Cụm từ
面包虫miàn bāo chóng

sâu bột (Tenebrio molitor)

Cụm từ
面包糠miàn bāo kāng

bột chiên xù

Cụm từ
面包皮miàn bāo pí

vỏ bánh mì

Cụm từ
面包瓤miàn bāo ráng

ruột bánh mì (phần mềm bên trong ổ bánh mì)

Cụm từ
面包片miàn bāo piàn

lát bánh mì; bánh mì lát

Cụm từ
面包渣miàn bāo zhā

vụn bánh mì

Cụm từ
面包机miàn bāo jī

máy làm bánh mì; máy nướng bánh mì

Cụm từ
面包树miàn bāo shù

cây sa kê; Artocarpus altilis

Cụm từ
面包果miàn bāo guǒ

quả mít; quả sa kê; Artocarpus heterophyllus

Cụm từ
面包房miàn bāo fáng

tiệm bánh mì; LT:家[jia1]

Cụm từ
面包心miàn bāo xīn

ruột bánh mì (phần mềm bên trong ổ bánh)

Cụm từ
面包师傅miàn bāo shī fù

thợ làm bánh

Cụm từ
面包屑miàn bāo xiè

vụn bánh mì

Cụm từ
面包miàn bāo

bánh mì; LT:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4]

Cụm từ
面人儿miàn rén r

tượng bột mì

Cụm từ
面庞miàn páng

khuôn mặt

Cụm từ
面黄肌闳miàn huáng jī hóng

mặt vàng, cơ thể gầy gò (thành ngữ); suy dinh dưỡng và ốm yếu

Thành ngữ
面黄肌瘦miàn huáng jī shòu

nghĩa đen: mặt vàng và cơ thể gầy gò (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ ngoài suy dinh dưỡng và ốm yếu

Thành ngữ
面首miàn shǒu

bạn nam đồng hành đẹp trai; trai bao

Cụm từ
面颜miàn yán

khuôn mặt

Cụm từ
面额miàn é

mệnh giá (của tiền tệ hoặc trái phiếu)

Cụm từ
面颊miàn jiá

Cụm từ
面面观miàn miàn guān

(dùng trong tiêu đề) khảo sát toàn diện

Cụm từ
面面相觑miàn miàn xiāng qù

nhìn nhau trong sự hoang mang (thành ngữ)

Thành ngữ
面面俱到miàn miàn jù dào

(thành ngữ) chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc

Thành ngữ
面面miàn miàn

nhiều quan điểm

Cụm từ
面露倦意miàn lù juàn yì

trông mệt mỏi

Cụm từ
面露不悦miàn lù bù yuè

lộ vẻ không vui hoặc không hài lòng (thành ngữ)

Thành ngữ
面露miàn lù

trông (mệt mỏi, hài lòng, v.v.); đeo (nụ cười, vẻ mặt bối rối, v.v.)

Cụm từ
面霜miàn shuāng

kem dưỡng da mặt (mỹ phẩm)

Cụm từ
面镜miàn jìng

mặt nạ (lặn)

Cụm từ
面部表情miàn bù biǎo qíng

biểu cảm khuôn mặt

Cụm từ
面部miàn bù

khuôn mặt (bộ phận cơ thể)

Cụm từ