Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “面”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
miàn

bột; mì; (thức ăn) mềm (không giòn); (tiếng lóng) (người) kém cỏi; nhu nhược

Tiếng lóng xã hội
面²
miàn

mặt, nét mặt, phương hướng

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
面’
miàn

mặt (người, đồ vật), nét mặt

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
面临
miànlín

đối mặt, đứng trước

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
面前
miànqián

trước mặt

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
面包
miànbāo

bánh mì

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
面对
miàn duì

Đối mặt

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
面积
miànjī

diện tích

Từ vựng HSK 3 ✓ Đã kiểm duyệt
面试
miànshì

phỏng vấn

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
面条儿
miàntiáor

mỳ

Từ vựng HSK 1 ✓ Đã kiểm duyệt
面体
miàn tǐ

mì sợi

Cụm từ
面团
miàn tuán

bột nhào

Cụm từ
面塑
miàn sù

(tượng) làm từ bột; nặn bột

Cụm từ
面子
miàn zi

bột (dược phẩm)

Cụm từ
面庞
miàn páng

khuôn mặt

Cụm từ
面条
miàn tiáo

mì sợi

Cụm từ
面板
miàn bǎn

bàn để làm mì hoặc nhồi bột bánh mì

Cụm từ
面档
miàn dàng

quầy mì hoặc quán mì

Cụm từ
面汤
miàn tāng

súp mì; mì nước; nước dùng mì

Cụm từ
面点
miàn diǎn

bánh nướng

Cụm từ
面的
miàn dī

viết tắt của 麵包車的士|面包车的士[mian4 bao1 che1 di1 shi4]; xe minivan taxi

Viết tắt
面皮
miàn pí

vỏ sủi cảo; vỏ bánh

Cụm từ
面种
miàn zhǒng

men cái (làm bánh mì)

Cụm từ
面窝
miàn wō

bánh quẩy

Cụm từ