Kết quả tra từ “靛”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
靛diàn
靛: chất màu chàm
靛青diàn qīng
靛青: màu chàm
靛蓝色diàn lán sè
靛蓝色: màu xanh chàm
靛蓝diàn lán
靛蓝: màu chàm (thuốc nhuộm)
靛花diàn huā
靛花: chàm
靛色diàn sè
靛色: màu chàm
靛白diàn bái
靛白: trắng chàm
靛油diàn yóu
靛油: dầu anilin
靛冠噪鹛diàn guān zào méi
靛冠噪鹛: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông đầu lam (Garrulax courtoisi)
青靛qīng diàn
青靛: màu chàm
蓝靛lán diàn
蓝靛: chàm
红橙黄绿蓝靛紫hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐ
红橙黄绿蓝靛紫: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)
山靛shān diàn
山靛: (thực vật) chi Mercurialis, họ thầu dầu