Kết quả tra từ “静止”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
静止jìng zhǐ
静止: tĩnh; im bất động; tĩnh tại; đứng yên
静止锋jìng zhǐ fēng
静止锋: front cố định (khí tượng)