Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “青铜”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
青铜qīng tóng

青铜: đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])

Cụm từ
青铜峡市Qīng tóng xiá shì

青铜峡市: Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜峡Qīng tóng xiá

青铜峡: Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ

Cụm từ
青铜器时代Qīng tóng qì Shí dài

青铜器时代: thời đại đồ đồng; cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]

Cụm từ
青铜器qīng tóng qì

青铜器: dụng cụ bằng đồng; đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên

Cụm từ