Kết quả tra từ “青年团”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
青年团qīng nián tuán
青年团: đoàn thanh niên; cánh thanh niên của một đảng chính trị
共产主义青年团Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuán
共产主义青年团: Đoàn Thanh niên Cộng sản
中国共产主义青年团Zhōng guó Gòng chǎn zhǔ yì Qīng nián tuán
中国共产主义青年团: Đoàn Thanh niên Cộng sản Trung Quốc; Liên đoàn Thanh niên Trung Quốc