Kết quả tra từ “青云”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
青云qīng yún
青云: trời quang; nghĩa bóng: chức vị cao quý; quý tộc
青云谱区Qīng yún pǔ qū
青云谱区: quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, tỉnh Giang Tây
青云谱Qīng yún pǔ
青云谱: quận Qingyunpu của thành phố Nam Xương 南昌市, Giang Tây
青云直上qīng yún zhí shàng
青云直上: một mạch thăng tiến (thành ngữ); thăng tiến nhanh chóng lên chức vụ cao; sự nghiệp rực rỡ
平步青云píng bù qīng yún
平步青云: nhanh chóng tiến thân; phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)
刘青云Liú Qīng yún
刘青云: Lưu Thanh Vân (1964-), diễn viên Hồng Kông