Kết quả cho “露面”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)
xuất đầu lộ diện (nói về việc ai đó làm điều gì không phù hợp khi ra trước công chúng)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)
xuất đầu lộ diện (nói về việc ai đó làm điều gì không phù hợp khi ra trước công chúng)