Kết quả tra từ “露面”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
露面lòu miàn
露面: xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)
抛头露面pāo tóu lù miàn
抛头露面: xuất đầu lộ diện (nói về việc ai đó làm điều gì không phù hợp khi ra trước công chúng)