抛头露面拋頭露面
抛头露面 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 抛头露面 trong tiếng Việt
xuất đầu lộ diện (nói về việc ai đó làm điều gì không phù hợp khi ra trước công chúng)
xuất đầu lộ diện (nói về việc ai đó làm điều gì không phù hợp khi ra trước công chúng)