Kết quả tra từ “震颤”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
震颤zhèn chàn
震颤: rung chuyển; rung động
震颤麻痹zhèn chàn má bì
震颤麻痹: liệt; run rẩy; dùng cho bệnh Parkinson 帕金森病[Pa4 jin1 sen1 bing4]
震颤素zhèn chàn sù
震颤素: tremorine (thuốc gây run)