Kết quả tra từ “需求”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
需求xū qiú
需求: yêu cầu; cần; (kinh tế) nhu cầu
需求层次理论xū qiú céng cì lǐ lùn
需求层次理论: tháp nhu cầu (Maslow) (tâm lý học)
总需求zǒng xū qiú
总需求: tổng cầu
社会总需求shè huì zǒng xū qiú
社会总需求: tổng nhu cầu xã hội; tổng yêu cầu của xã hội