Kết quả tra từ “集权”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
集权jí quán
集权: tập quyền (lịch sử), ví dụ: dưới thời Hoàng đế hoặc đảng phái
中央集权zhōng yāng jí quán
中央集权: quyền lực nhà nước tập trung
中央专制集权zhōng yāng zhuān zhì jí quán
中央专制集权: chế độ chuyên chế tập quyền