Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “难过”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
难过nán guò

难过: cảm thấy buồn; cảm thấy không khỏe; (cuộc sống) cảm thấy khó khăn

Cụm từ
关关难过,关关过guān guān nán guò , guān guān guò

关关难过,关关过: gặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được

Cụm từ
英雄难过美人关yīng xióng nán guò měi rén guān

英雄难过美人关: anh hùng khó qua ải mỹ nhân (thành ngữ)

Thành ngữ