Kết quả tra từ “难当”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
难当nán dāng
难当: khó chịu đựng (thời tiết nóng, ngứa ngáy, v.v.)
阎王好见,小鬼难当Yán wáng hǎo jiàn , xiǎo guǐ nán dāng
阎王好见,小鬼难当: đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)
羞愧难当xiū kuì nán dāng
羞愧难当: cảm thấy xấu hổ (thành ngữ)