Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “隔行”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
隔行gé háng

隔行: đan xen; xen kẽ (tin học)

Cụm từ
隔行扫描gé háng sǎo miáo

隔行扫描: quét xen kẽ

Cụm từ
隔行如隔山gé háng rú gé shān

隔行如隔山: nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín

Thành ngữ