Kết quả tra từ “隔空”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隔空gé kōng
隔空: từ xa; qua không khí; điều khiển từ xa (đặc biệt bằng thần giao cách cảm, phép thuật, công nghệ, v.v.)
隔空喊话gé kōng hǎn huà
隔空喊话: nói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa; (nghĩa bóng) nói điều gì đó nhằm vào tai của người không hiện diện (thường bằng cách tuyên bố trước…