Kết quả tra từ “隔山”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
隔山gé shān
隔山: quan hệ anh chị em cùng cha khác mẹ; anh em khác mẹ; một bên là con riêng
隔行如隔山gé háng rú gé shān
隔行如隔山: nghề nghiệp khác nhau, cách biệt như núi (thành ngữ); với người ngoài nghề, nó là một cuốn sách đóng kín