Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
隔山

gé shān

隔山 là gì?

隔山 [gé shān] có nghĩa là quan hệ anh chị em cùng cha khác mẹ; anh em khác mẹ; một bên là con riêng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 隔山 trong tiếng Việt

  1. quan hệ anh chị em cùng cha khác mẹ
  2. anh em khác mẹ
  3. một bên là con riêng

Cách đọc và ghi nhớ 隔山

隔山 được đọc là gé shān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quan hệ anh chị em cùng cha khác mẹ; anh em khác mẹ; một bên là con riêng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan