隔山 là gì?
隔山 [gé shān] có nghĩa là quan hệ anh chị em cùng cha khác mẹ; anh em khác mẹ; một bên là con riêng.
Nghĩa của từ 隔山 trong tiếng Việt
- quan hệ anh chị em cùng cha khác mẹ
- anh em khác mẹ
- một bên là con riêng
Cách đọc và ghi nhớ 隔山
隔山 được đọc là gé shān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quan hệ anh chị em cùng cha khác mẹ; anh em khác mẹ; một bên là con riêng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .