Kết quả cho “隐约”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mơ hồ; nhạt nhòa; không rõ ràng
lời nói mập mờ; dùng ngôn ngữ mơ hồ hoặc không rõ ràng
mờ nhạt; xa xăm; khó nghe thấy
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
mơ hồ; nhạt nhòa; không rõ ràng
lời nói mập mờ; dùng ngôn ngữ mơ hồ hoặc không rõ ràng
mờ nhạt; xa xăm; khó nghe thấy